TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疾风知劲草

jífēngzhījìngcǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疾風知勁草

疾风知劲草 nghĩa là Cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn.

Nghĩa của 疾风知劲草

jífēngzhījìngcǎo

Cụm từphồn thể 疾風知勁草
  1. nghĩa đen, thành ngữ Cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn
  2. nghĩa bóng Phẩm chất kiên cường bộc lộ trong khủng hoảng

Câu hỏi thường gặp

疾风知劲草 nghĩa là gì?

疾风知劲草 (jífēngzhījìngcǎo) nghĩa là Cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn.

疾风知劲草 đọc thế nào?

疾风知劲草 đọc là jífēngzhījìngcǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.