TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疾风知劲草,烈火见真金

jífēngzhījìncǎo lièhuǒjiànzhēnjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疾風知勁草,烈火見真金

疾风知劲草,烈火见真金 nghĩa là Cỏ mạnh chịu được gió lớn, vàng thật không sợ lửa.

Nghĩa của 疾风知劲草,烈火见真金

jífēngzhījìncǎo lièhuǒjiànzhēnjīn

phồn thể 疾風知勁草,烈火見真金
  1. nghĩa đen, thành ngữ Cỏ mạnh chịu được gió lớn, vàng thật không sợ lửa
  2. nghĩa bóng Nghị lực thể hiện trong lúc nguy cấp

Câu hỏi thường gặp

疾风知劲草,烈火见真金 nghĩa là gì?

疾风知劲草,烈火见真金 (jífēngzhījìncǎo lièhuǒjiànzhēnjīn) nghĩa là Cỏ mạnh chịu được gió lớn, vàng thật không sợ lửa.

疾风知劲草,烈火见真金 đọc thế nào?

疾风知劲草,烈火见真金 đọc là jífēngzhījìncǎo lièhuǒjiànzhēnjīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.