TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病包儿

bìngbāor giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 病包兒

Âm Hán Việt BỆNH BAO NHI

病包儿 nghĩa là Một người luôn bị ốm.

Nghĩa của 病包儿

bìngbāor

BỆNH BAO NHIDanh từphồn thể 病包兒
  1. Một người luôn bị ốm
  2. Người bệnh mãn tính

Câu hỏi thường gặp

病包儿 nghĩa là gì?

病包儿 (bìngbāor) nghĩa là Một người luôn bị ốm.

病包儿 đọc thế nào?

病包儿 đọc là bìngbāor (pinyin).

Âm Hán Việt của 病包儿 là gì?

Âm Hán Việt của 病包儿 là "bệnh bao nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.