病国殃民 nghĩa là Làm hại đất nước và gây khổ cho nhân dân.
Nghĩa của 病国殃民
bìngguóyāngmín
BỆNH QUỐC ƯƠNG DÂNphồn thể 病國殃民
thành ngữ Làm hại đất nước và gây khổ cho nhân dân
Câu hỏi thường gặp
病国殃民 nghĩa là gì?
病国殃民 (bìngguóyāngmín) nghĩa là Làm hại đất nước và gây khổ cho nhân dân.
病国殃民 đọc thế nào?
病国殃民 đọc là bìngguóyāngmín (pinyin).
Âm Hán Việt của 病国殃民 là gì?
Âm Hán Việt của 病国殃民 là "bệnh quốc ương dân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.