TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病室

bìngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỆNH THẤT
Lượng từ đi kèm: 间 (jiān)

病室 nghĩa là phòng bệnh, khu bệnh.

Nghĩa của 病室

bìngshì

BỆNH THẤTDanh từ
  1. Phòng bệnh
  2. Khu bệnh
  3. Phòng của bệnh nhân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 病室

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

病室 nghĩa là gì?

病室 (bìngshì) nghĩa là phòng bệnh, khu bệnh.

病室 đọc thế nào?

病室 đọc là bìngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 病室 là gì?

Âm Hán Việt của 病室 là "bệnh thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.