TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病毒式营销

bìngdúshìyíngxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 病毒式營銷

Âm Hán Việt BỆNH ĐỘC THỨC DOANH TIÊU

病毒式营销 nghĩa là tiếp thị lan truyền.

Nghĩa của 病毒式营销

bìngdúshìyíngxiāo

BỆNH ĐỘC THỨC DOANH TIÊUphồn thể 病毒式營銷
  1. Tiếp thị lan truyền
  2. Xem thêm 病毒营销 (bìngdúyíngxiāo)

Câu hỏi thường gặp

病毒式营销 nghĩa là gì?

病毒式营销 (bìngdúshìyíngxiāo) nghĩa là tiếp thị lan truyền.

病毒式营销 đọc thế nào?

病毒式营销 đọc là bìngdúshìyíngxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 病毒式营销 là gì?

Âm Hán Việt của 病毒式营销 là "bệnh độc thức doanh tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.