TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病民害国

bìngmínhàiguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 病民害國

Âm Hán Việt BỆNH DÂN HẠI QUỐC

病民害国 nghĩa là Làm hại dân và tổn hại đất nước.

Nghĩa của 病民害国

bìngmínhàiguó

BỆNH DÂN HẠI QUỐCphồn thể 病民害國
  1. thành ngữ Làm hại dân và tổn hại đất nước

Câu hỏi thường gặp

病民害国 nghĩa là gì?

病民害国 (bìngmínhàiguó) nghĩa là Làm hại dân và tổn hại đất nước.

病民害国 đọc thế nào?

病民害国 đọc là bìngmínhàiguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 病民害国 là gì?

Âm Hán Việt của 病民害国 là "bệnh dân hại quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.