TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病耻感

bìngchǐgǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 病恥感

Âm Hán Việt BỆNH SỈ CẢM

病耻感 nghĩa là Kỳ thị liên quan đến bệnh tật.

Nghĩa của 病耻感

bìngchǐgǎn

BỆNH SỈ CẢMphồn thể 病恥感
  1. Kỳ thị liên quan đến bệnh tật

Câu hỏi thường gặp

病耻感 nghĩa là gì?

病耻感 (bìngchǐgǎn) nghĩa là Kỳ thị liên quan đến bệnh tật.

病耻感 đọc thế nào?

病耻感 đọc là bìngchǐgǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 病耻感 là gì?

Âm Hán Việt của 病耻感 là "bệnh sỉ cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.