TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病脉

bìngmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 病脈

Âm Hán Việt BỆNH MẠCH

病脉 nghĩa là mạch đập bất thường.

Nghĩa của 病脉

bìngmài

BỆNH MẠCHphồn thể 病脈
  1. Mạch đập bất thường

Câu hỏi thường gặp

病脉 nghĩa là gì?

病脉 (bìngmài) nghĩa là mạch đập bất thường.

病脉 đọc thế nào?

病脉 đọc là bìngmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 病脉 là gì?

Âm Hán Việt của 病脉 là "bệnh mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.