TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痛风

tòngfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 痛風

Âm Hán Việt THỐNG PHONG

痛风 nghĩa là bệnh gút.

Nghĩa của 痛风

tòngfēng

THỐNG PHONGDanh từ, Động từphồn thể 痛風
  1. Bệnh gút
  2. Bệnh thống phong sưng khớp do thời tiết

Câu hỏi thường gặp

痛风 nghĩa là gì?

痛风 (tòngfēng) nghĩa là bệnh gút.

痛风 đọc thế nào?

痛风 đọc là tòngfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 痛风 là gì?

Âm Hán Việt của 痛风 là "thống phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.