TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痧

shā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SA
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: sa

痧 nghĩa là bệnh tả.

Nghĩa của 痧

shā

SA
  1. Bệnh tả
  2. Y học Bệnh dịch tả, bệnh tả
  3. Y học Cơn đau bụng

Từ ghép có 痧

Câu hỏi thường gặp

痧 nghĩa là gì?

痧 (shā) nghĩa là bệnh tả.

痧 đọc thế nào?

痧 đọc là shā (pinyin).

Âm Hán Việt của 痧 là gì?

Âm Hán Việt của 痧 là "sa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.