TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痫

xián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癇

Âm Hán Việt NHÀN
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: giản, nhàn

痫 nghĩa là bệnh động kinh, tâm thần.

Nghĩa của 痫

xián

NHÀNphồn thể 癇
  1. Bệnh động kinh
  2. Tâm thần
  3. Y học Động kinh

Từ ghép có 痫

Câu hỏi thường gặp

痫 nghĩa là gì?

痫 (xián) nghĩa là bệnh động kinh, tâm thần.

痫 đọc thế nào?

痫 đọc là xián (pinyin).

Âm Hán Việt của 痫 là gì?

Âm Hán Việt của 痫 là "nhàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.