TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痰盂式

tányúshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀM VU THỨC

痰盂式 nghĩa là Có hình dạng ống nhổ.

Nghĩa của 痰盂式

tányúshì

ĐÀM VU THỨC
  1. Có hình dạng ống nhổ

Câu hỏi thường gặp

痰盂式 nghĩa là gì?

痰盂式 (tányúshì) nghĩa là Có hình dạng ống nhổ.

痰盂式 đọc thế nào?

痰盂式 đọc là tányúshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 痰盂式 là gì?

Âm Hán Việt của 痰盂式 là "đàm vu thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.