TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痱子

fèizi giọng máy của trình duyệt

痱子 nghĩa là bệnh mụn kê, rôm sảy.

Nghĩa của 痱子

fèizi

Danh từ
  1. Bệnh mụn kê (một loại bệnh da)
  2. Rôm sảy
  3. Hăm nhiệt

Câu hỏi thường gặp

痱子 nghĩa là gì?

痱子 (fèizi) nghĩa là bệnh mụn kê, rôm sảy.

痱子 đọc thế nào?

痱子 đọc là fèizi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.