TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痴痴

chīchī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SI SI

痴痴 nghĩa là ngớ ngẩn, ngu ngốc.

Nghĩa của 痴痴

chīchī

SI SITính từ
  1. Ngớ ngẩn
  2. Ngu ngốc
  3. Mãi mê suy nghĩ
  4. Thẫn thờ

Câu hỏi thường gặp

痴痴 nghĩa là gì?

痴痴 (chīchī) nghĩa là ngớ ngẩn, ngu ngốc.

痴痴 đọc thế nào?

痴痴 đọc là chīchī (pinyin).

Âm Hán Việt của 痴痴 là gì?

Âm Hán Việt của 痴痴 là "si si".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.