TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痼癖

gùpǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐ TÍCH

痼癖 nghĩa là nghiện ngập.

Nghĩa của 痼癖

gùpǐ

CỐ TÍCH
  1. Nghiện ngập
  2. Mãn tính, thói quen thâm căn cố đế

Câu hỏi thường gặp

痼癖 nghĩa là gì?

痼癖 (gùpǐ) nghĩa là nghiện ngập.

痼癖 đọc thế nào?

痼癖 đọc là gùpǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 痼癖 là gì?

Âm Hán Việt của 痼癖 là "cố tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.