Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104Số nét: 14Mọi âm Hán Việt của chữ: gia, hà
瘕 nghĩa là tắc nghẽn trong ruột, bệnh hen, bệnh suyễn.
Nghĩa của 瘕
jiǎ
GIA
Tắc nghẽn trong ruột
Bệnh hen, bệnh suyễn
Câu hỏi thường gặp
瘕 nghĩa là gì?
瘕 (jiǎ) nghĩa là tắc nghẽn trong ruột, bệnh hen, bệnh suyễn.
瘕 đọc thế nào?
瘕 đọc là jiǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 瘕 là gì?
Âm Hán Việt của 瘕 là "gia".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.