TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘜肉

xīròu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨC NHỤC

瘜肉 nghĩa là Biến thể của 息肉 (xīròu).

Nghĩa của 瘜肉

xīròu

TỨC NHỤC
  1. Biến thể của 息肉 (xīròu)

Câu hỏi thường gặp

瘜肉 nghĩa là gì?

瘜肉 (xīròu) nghĩa là Biến thể của 息肉 (xīròu).

瘜肉 đọc thế nào?

瘜肉 đọc là xīròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘜肉 là gì?

Âm Hán Việt của 瘜肉 là "tức nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.