TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘟神

wēnshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÔN THẦN

瘟神 nghĩa là Ác thần biểu tượng dịch bệnh.

Nghĩa của 瘟神

wēnshén

ÔN THẦNDanh từ
  1. Ác thần biểu tượng dịch bệnh

Câu hỏi thường gặp

瘟神 nghĩa là gì?

瘟神 (wēnshén) nghĩa là Ác thần biểu tượng dịch bệnh.

瘟神 đọc thế nào?

瘟神 đọc là wēnshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘟神 là gì?

Âm Hán Việt của 瘟神 là "ôn thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.