TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘰

luǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LOA
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: loa, lõa, lỗi

瘰 nghĩa là bệnh lao hạch, lao tuyến.

Nghĩa của 瘰

luǒ

LOA
  1. Bệnh lao hạch
  2. Lao tuyến
  3. Y học Tràng nhạc

Câu hỏi thường gặp

瘰 nghĩa là gì?

瘰 (luǒ) nghĩa là bệnh lao hạch, lao tuyến.

瘰 đọc thế nào?

瘰 đọc là luǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘰 là gì?

Âm Hán Việt của 瘰 là "loa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.