TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

癞皮病

làipíbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癩皮病

Âm Hán Việt LẠI BÌ BỆNH

癞皮病 nghĩa là bệnh pellagra, bệnh ghẻ.

Nghĩa của 癞皮病

làipíbìng

LẠI BÌ BỆNHphồn thể 癩皮病
  1. Bệnh pellagra
  2. Bệnh ghẻ

Câu hỏi thường gặp

癞皮病 nghĩa là gì?

癞皮病 (làipíbìng) nghĩa là bệnh pellagra, bệnh ghẻ.

癞皮病 đọc thế nào?

癞皮病 đọc là làipíbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 癞皮病 là gì?

Âm Hán Việt của 癞皮病 là "lại bì bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.