TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

癶

bō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁT
Bộ thủ: 癶 (bát) · bộ số 105 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: bát

癶 nghĩa là Bộ Khang Hy số 105, được biết đến là 登字头 (dēngzìtóu).

Nghĩa của 癶

bō

BÁT
  1. Bộ Khang Hy số 105, được biết đến là 登字头 (dēngzìtóu)

Câu hỏi thường gặp

癶 nghĩa là gì?

癶 (bō) nghĩa là Bộ Khang Hy số 105, được biết đến là 登字头 (dēngzìtóu).

癶 đọc thế nào?

癶 đọc là bō (pinyin).

Âm Hán Việt của 癶 là gì?

Âm Hán Việt của 癶 là "bát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.