TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

癸卯

guǐmǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÝ MÃO

癸卯 nghĩa là Năm thứ bốn mươi J4 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1963 hoặc 2023.

Nghĩa của 癸卯

guǐmǎo

QUÝ MÃODanh từ
  1. Năm thứ bốn mươi J4 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1963 hoặc 2023

Câu hỏi thường gặp

癸卯 nghĩa là gì?

癸卯 (guǐmǎo) nghĩa là Năm thứ bốn mươi J4 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1963 hoặc 2023.

癸卯 đọc thế nào?

癸卯 đọc là guǐmǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 癸卯 là gì?

Âm Hán Việt của 癸卯 là "quý mão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.