TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

癸未

guǐwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÝ MÙI

癸未 nghĩa là Năm thứ hai mươi J8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2003 hoặc 2063.

Nghĩa của 癸未

guǐwèi

QUÝ MÙIDanh từ
  1. Năm thứ hai mươi J8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2003 hoặc 2063

Câu hỏi thường gặp

癸未 nghĩa là gì?

癸未 (guǐwèi) nghĩa là Năm thứ hai mươi J8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2003 hoặc 2063.

癸未 đọc thế nào?

癸未 đọc là guǐwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 癸未 là gì?

Âm Hán Việt của 癸未 là "quý mùi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.