TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

登机牌

dēngjīpái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 登機牌

Âm Hán Việt ĐĂNG CƠ BÀI

登机牌 nghĩa là thẻ lên máy bay.

Nghĩa của 登机牌

dēngjīpái

ĐĂNG CƠ BÀIDanh từphồn thể 登機牌
  1. Thẻ lên máy bay

Câu hỏi thường gặp

登机牌 nghĩa là gì?

登机牌 (dēngjīpái) nghĩa là thẻ lên máy bay.

登机牌 đọc thế nào?

登机牌 đọc là dēngjīpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 登机牌 là gì?

Âm Hán Việt của 登机牌 là "đăng cơ bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.