TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

登遐

dēngxiá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐĂNG HÀ

登遐 nghĩa là Cái chết của hoàng đế.

Nghĩa của 登遐

dēngxiá

ĐĂNG HÀ
  1. Cái chết của hoàng đế

Câu hỏi thường gặp

登遐 nghĩa là gì?

登遐 (dēngxiá) nghĩa là Cái chết của hoàng đế.

登遐 đọc thế nào?

登遐 đọc là dēngxiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 登遐 là gì?

Âm Hán Việt của 登遐 là "đăng hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.