TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

登陆

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dēnglù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 登陸

Âm Hán Việt ĐĂNG LỤC

登陆 nghĩa là đổ bộ, lên bờ.

Nghĩa của 登陆

dēnglù

ĐĂNG LỤCĐộng từphồn thể 登陸
  1. Đổ bộ
  2. Lên bờ
  3. Đổ bộ (của bão, v.v.)
  4. Đăng nhập (cách dùng sai thường gặp của 登录 (dēnglù))

Từ ghép có 登陆

Câu hỏi thường gặp

登陆 nghĩa là gì?

登陆 (dēnglù) nghĩa là đổ bộ, lên bờ.

登陆 đọc thế nào?

登陆 đọc là dēnglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 登陆 là gì?

Âm Hán Việt của 登陆 là "đăng lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.