TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白军

Báijūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白軍

Âm Hán Việt BẠCH QUÂN

白军 nghĩa là Bạch vệ hoặc Phong trào Bạch vệ, quân chống cộng chiến đấu chống lại Bolshevik trong Nội chiến Nga (1917-1922).

Nghĩa của 白军

Báijūn

BẠCH QUÂNTên riêngphồn thể 白軍tên riêng
  1. Bạch vệ hoặc Phong trào Bạch vệ, quân chống cộng chiến đấu chống lại Bolshevik trong Nội chiến Nga (1917-1922)

Câu hỏi thường gặp

白军 nghĩa là gì?

白军 (báijūn) nghĩa là Bạch vệ hoặc Phong trào Bạch vệ, quân chống cộng chiến đấu chống lại Bolshevik trong Nội chiến Nga (1917-1922).

白军 đọc thế nào?

白军 đọc là Báijūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 白军 là gì?

Âm Hán Việt của 白军 là "bạch quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.