TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白子

báizǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH TỬ

白子 nghĩa là quân cờ vây trắng, ấu trùng ong.

Nghĩa của 白子

báizǐ

BẠCH TỬDanh từ
  1. Quân cờ vây trắng
  2. Ấu trùng ong
  3. Bạch tạng

Câu hỏi thường gặp

白子 nghĩa là gì?

白子 (báizǐ) nghĩa là quân cờ vây trắng, ấu trùng ong.

白子 đọc thế nào?

白子 đọc là báizǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 白子 là gì?

Âm Hán Việt của 白子 là "bạch tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.