白左 nghĩa là Những người tự do phương Tây ngây thơ, tự cho mình là đúng (từ mới khoảng năm 2015).
Nghĩa của 白左
báizuǒ
BẠCH TẢDanh từ
Những người tự do phương Tây ngây thơ, tự cho mình là đúng (từ mới khoảng năm 2015)
Câu hỏi thường gặp
白左 nghĩa là gì?
白左 (báizuǒ) nghĩa là Những người tự do phương Tây ngây thơ, tự cho mình là đúng (từ mới khoảng năm 2015).
白左 đọc thế nào?
白左 đọc là báizuǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 白左 là gì?
Âm Hán Việt của 白左 là "bạch tả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.