TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白撞

báizhuàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH CHÀNG

白撞 nghĩa là Tai nạn (xe) mà tài xế không bị quy trách nhiệm.

Nghĩa của 白撞

báizhuàng

BẠCH CHÀNGDanh từ, Động từ
  1. Tai nạn (xe) mà tài xế không bị quy trách nhiệm

Câu hỏi thường gặp

白撞 nghĩa là gì?

白撞 (báizhuàng) nghĩa là Tai nạn (xe) mà tài xế không bị quy trách nhiệm.

白撞 đọc thế nào?

白撞 đọc là báizhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 白撞 là gì?

Âm Hán Việt của 白撞 là "bạch chàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.