TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白皮书

báipíshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白皮書

Âm Hán Việt BẠCH BÌ THƯ

白皮书 nghĩa là Sách trắng (ví dụ: chứa đề xuất cho luật mới).

Nghĩa của 白皮书

báipíshū

BẠCH BÌ THƯDanh từphồn thể 白皮書
  1. Sách trắng (ví dụ: chứa đề xuất cho luật mới)
  2. Sách trắng

Câu hỏi thường gặp

白皮书 nghĩa là gì?

白皮书 (báipíshū) nghĩa là Sách trắng (ví dụ: chứa đề xuất cho luật mới).

白皮书 đọc thế nào?

白皮书 đọc là báipíshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 白皮书 là gì?

Âm Hán Việt của 白皮书 là "bạch bì thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.