Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 只 (zhī), 匹 (pǐ), 条 (tiáo)
白眼狼 nghĩa là kẻ vô ơn.
Nghĩa của 白眼狼
báiyǎnláng
BẠCH NHÃN LANGDanh từ
Kẻ vô ơn; người ăn cháo đá bát
Câu hỏi thường gặp
白眼狼 nghĩa là gì?
白眼狼 (báiyǎnláng) nghĩa là kẻ vô ơn.
白眼狼 đọc thế nào?
白眼狼 đọc là báiyǎnláng (pinyin).
Âm Hán Việt của 白眼狼 là gì?
Âm Hán Việt của 白眼狼 là "bạch nhãn lang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.