TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白马王子

báimǎ wángzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白馬王子

白马王子 nghĩa là Một chàng hoàng tử quyến rũ; người đàn ông trong mộng.

Nghĩa của 白马王子

báimǎ wángzǐ

phồn thể 白馬王子
  1. Một chàng hoàng tử quyến rũ; người đàn ông trong mộng

Câu hỏi thường gặp

白马王子 nghĩa là gì?

白马王子 (báimǎ wángzǐ) nghĩa là Một chàng hoàng tử quyến rũ; người đàn ông trong mộng.

白马王子 đọc thế nào?

白马王子 đọc là báimǎ wángzǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.