TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百十

bǎishí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH THẬP

百十 nghĩa là khoảng một trăm.

Nghĩa của 百十

bǎishí

BÁCH THẬPDanh từ
  1. Khoảng một trăm

Câu hỏi thường gặp

百十 nghĩa là gì?

百十 (bǎishí) nghĩa là khoảng một trăm.

百十 đọc thế nào?

百十 đọc là bǎishí (pinyin).

Âm Hán Việt của 百十 là gì?

Âm Hán Việt của 百十 là "bách thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.