TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百家

bǎijiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH GIA

百家 nghĩa là Nhiều trường phái tư tưởng.

Nghĩa của 百家

bǎijiā

BÁCH GIADanh từ, Tên riêng
  1. Nhiều trường phái tư tưởng
  2. Nhiều người hoặc hộ gia đình

Từ ghép có 百家

Thành ngữ có 百家

  • 百家争鸣 — Trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học kinh điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN

Câu hỏi thường gặp

百家 nghĩa là gì?

百家 (bǎijiā) nghĩa là Nhiều trường phái tư tưởng.

百家 đọc thế nào?

百家 đọc là bǎijiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 百家 là gì?

Âm Hán Việt của 百家 là "bách gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.