百尺竿头 nghĩa là Đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo).
Nghĩa của 百尺竿头
bǎichǐgāntóu
BÁCH XÍCH CÁN ĐẦUphồn thể 百尺竿頭
Đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo)
Câu hỏi thường gặp
百尺竿头 nghĩa là gì?
百尺竿头 (bǎichǐgāntóu) nghĩa là Đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo).
百尺竿头 đọc thế nào?
百尺竿头 đọc là bǎichǐgāntóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 百尺竿头 là gì?
Âm Hán Việt của 百尺竿头 là "bách xích cán đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.