百年树人 nghĩa là Mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt.
Nghĩa của 百年树人
bǎiniánshùrén
BÁCH NIÊN THỤ NHÂNTục ngữphồn thể 百年樹人
thành ngữ Mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt
Câu hỏi thường gặp
百年树人 nghĩa là gì?
百年树人 (bǎiniánshùrén) nghĩa là Mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt.
百年树人 đọc thế nào?
百年树人 đọc là bǎiniánshùrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 百年树人 là gì?
Âm Hán Việt của 百年树人 là "bách niên thụ nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.