TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百废具兴

bǎifèijùxīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百廢具興

Âm Hán Việt BÁCH PHẾ CỤ HƯNG

百废具兴 nghĩa là Biến thể của 百废俱兴 (bǎifèijùxīng).

Nghĩa của 百废具兴

bǎifèijùxīng

BÁCH PHẾ CỤ HƯNGphồn thể 百廢具興
  1. Biến thể của 百废俱兴 (bǎifèijùxīng)

Câu hỏi thường gặp

百废具兴 nghĩa là gì?

百废具兴 (bǎifèijùxīng) nghĩa là Biến thể của 百废俱兴 (bǎifèijùxīng).

百废具兴 đọc thế nào?

百废具兴 đọc là bǎifèijùxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 百废具兴 là gì?

Âm Hán Việt của 百废具兴 là "bách phế cụ hưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.