TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百慕大

Bǎimùdà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH MỘ ĐẠI

百慕大 nghĩa là Bermuda.

Nghĩa của 百慕大

Bǎimùdà

BÁCH MỘ ĐẠITên riêngtên riêng
  1. Bermuda

Câu hỏi thường gặp

百慕大 nghĩa là gì?

百慕大 (bǎimùdà) nghĩa là Bermuda.

百慕大 đọc thế nào?

百慕大 đọc là Bǎimùdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 百慕大 là gì?

Âm Hán Việt của 百慕大 là "bách mộ đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.