TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百慕大三角

Bǎimùdàsānjiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH MỘ ĐẠI TAM GIÁC

百慕大三角 nghĩa là Tam giác Bermuda.

Nghĩa của 百慕大三角

Bǎimùdàsānjiǎo

BÁCH MỘ ĐẠI TAM GIÁCTên riêngtên riêng
  1. Tam giác Bermuda

Câu hỏi thường gặp

百慕大三角 nghĩa là gì?

百慕大三角 (bǎimùdàsānjiǎo) nghĩa là Tam giác Bermuda.

百慕大三角 đọc thế nào?

百慕大三角 đọc là Bǎimùdàsānjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 百慕大三角 là gì?

Âm Hán Việt của 百慕大三角 là "bách mộ đại tam giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.