百折不挠 nghĩa là Tiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn.
Nghĩa của 百折不挠
bǎizhébùnáo
BÁCH CHIẾT BẤT NẠOCụm từphồn thể 百折不撓
thành ngữ Tiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn
Không nản lòng trước thất bại liên tiếp
Kiên cường bất khuất
Câu hỏi thường gặp
百折不挠 nghĩa là gì?
百折不挠 (bǎizhébùnáo) nghĩa là Tiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn.
百折不挠 đọc thế nào?
百折不挠 đọc là bǎizhébùnáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 百折不挠 là gì?
Âm Hán Việt của 百折不挠 là "bách chiết bất nạo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.