TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百折不挠

bǎizhébùnáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百折不撓

Âm Hán Việt BÁCH CHIẾT BẤT NẠO

百折不挠 nghĩa là Tiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn.

Nghĩa của 百折不挠

bǎizhébùnáo

BÁCH CHIẾT BẤT NẠOCụm từphồn thể 百折不撓
  1. thành ngữ Tiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn
  2. Không nản lòng trước thất bại liên tiếp
  3. Kiên cường bất khuất

Câu hỏi thường gặp

百折不挠 nghĩa là gì?

百折不挠 (bǎizhébùnáo) nghĩa là Tiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn.

百折不挠 đọc thế nào?

百折不挠 đọc là bǎizhébùnáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 百折不挠 là gì?

Âm Hán Việt của 百折不挠 là "bách chiết bất nạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.