TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百无禁忌

bǎiwújìnjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百無禁忌

Âm Hán Việt BÁCH VÔ CẤM KỴ

百无禁忌 nghĩa là không kiêng kỵ gì, mọi thứ đều được.

Nghĩa của 百无禁忌

bǎiwújìnjì

BÁCH VÔ CẤM KỴCụm từphồn thể 百無禁忌
  1. Không kiêng kỵ gì (thành ngữ); mọi thứ đều được
  2. Không có gì là cấm kỵ

Câu hỏi thường gặp

百无禁忌 nghĩa là gì?

百无禁忌 (bǎiwújìnjì) nghĩa là không kiêng kỵ gì, mọi thứ đều được.

百无禁忌 đọc thế nào?

百无禁忌 đọc là bǎiwújìnjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 百无禁忌 là gì?

Âm Hán Việt của 百无禁忌 là "bách vô cấm kỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.