TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百日咳

bǎirìké giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH NHẬT KHÁI

百日咳 nghĩa là bệnh ho gà, ho gà.

Nghĩa của 百日咳

bǎirìké

BÁCH NHẬT KHÁIDanh từ
  1. Bệnh ho gà
  2. Ho gà

Câu hỏi thường gặp

百日咳 nghĩa là gì?

百日咳 (bǎirìké) nghĩa là bệnh ho gà, ho gà.

百日咳 đọc thế nào?

百日咳 đọc là bǎirìké (pinyin).

Âm Hán Việt của 百日咳 là gì?

Âm Hán Việt của 百日咳 là "bách nhật khái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.