TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百济

Bǎijì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百濟

Âm Hán Việt BÁCH TẾ

百济 nghĩa là Paekche hoặc Baekje (18 TCN-660 SCN), một trong Tam Quốc Triều Tiên.

Nghĩa của 百济

Bǎijì

BÁCH TẾTên riêngphồn thể 百濟tên riêng
  1. Paekche hoặc Baekje (18 TCN-660 SCN), một trong Tam Quốc Triều Tiên

Câu hỏi thường gặp

百济 nghĩa là gì?

百济 (bǎijì) nghĩa là Paekche hoặc Baekje (18 TCN-660 SCN), một trong Tam Quốc Triều Tiên.

百济 đọc thế nào?

百济 đọc là Bǎijì (pinyin).

Âm Hán Việt của 百济 là gì?

Âm Hán Việt của 百济 là "bách tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.