TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百米赛跑

bǎimǐsàipǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百米賽跑

Âm Hán Việt BÁCH MỄ TÁI BÀO

百米赛跑 nghĩa là Chạy đua 100 mét.

Nghĩa của 百米赛跑

bǎimǐsàipǎo

BÁCH MỄ TÁI BÀOphồn thể 百米賽跑
  1. Chạy đua 100 mét

Câu hỏi thường gặp

百米赛跑 nghĩa là gì?

百米赛跑 (bǎimǐsàipǎo) nghĩa là Chạy đua 100 mét.

百米赛跑 đọc thế nào?

百米赛跑 đọc là bǎimǐsàipǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 百米赛跑 là gì?

Âm Hán Việt của 百米赛跑 là "bách mễ tái bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.