Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bách việt” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
百粤 nghĩa là Bách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam.
Nghĩa của 百粤
Bǎi Yuè
BÁCH VIỆTTên riêngphồn thể 百粵tên riêng
Bách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam
Cũng viết là 百越
Câu hỏi thường gặp
百粤 nghĩa là gì?
百粤 (bǎi yuè) nghĩa là Bách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam.
百粤 đọc thế nào?
百粤 đọc là Bǎi Yuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 百粤 là gì?
Âm Hán Việt của 百粤 là "bách việt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.