TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百胜

Bǎishèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百勝

Âm Hán Việt BÁCH THẮNG

百胜 nghĩa là BaiSheng, tên công ty phổ biến của Trung Quốc.

Nghĩa của 百胜

Bǎishèng

BÁCH THẮNGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 百勝tên riêng
  1. BaiSheng, tên công ty phổ biến của Trung Quốc
  2. PakSing, tên công ty phổ biến ở Hồng Kông

Từ ghép có 百胜

Câu hỏi thường gặp

百胜 nghĩa là gì?

百胜 (bǎishèng) nghĩa là BaiSheng, tên công ty phổ biến của Trung Quốc.

百胜 đọc thế nào?

百胜 đọc là Bǎishèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 百胜 là gì?

Âm Hán Việt của 百胜 là "bách thắng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.