百般刁难 nghĩa là Bày ra vô số chướng ngại; tạo đủ loại khó khăn.
Nghĩa của 百般刁难
bǎibāndiāonàn
BÁCH BAN ĐIÊU NẠNCụm từphồn thể 百般刁難
thành ngữ Bày ra vô số chướng ngại; tạo đủ loại khó khăn
Câu hỏi thường gặp
百般刁难 nghĩa là gì?
百般刁难 (bǎibāndiāonàn) nghĩa là Bày ra vô số chướng ngại; tạo đủ loại khó khăn.
百般刁难 đọc thế nào?
百般刁难 đọc là bǎibāndiāonàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 百般刁难 là gì?
Âm Hán Việt của 百般刁难 là "bách ban điêu nạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.