TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百花齐放

bǎihuāqífàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百花齊放

Âm Hán Việt BÁCH HOA TỀ PHÓNG

百花齐放 nghĩa là trăm hoa đua nở.

Nghĩa của 百花齐放

bǎihuāqífàng

BÁCH HOA TỀ PHÓNGCụm từphồn thể 百花齊放
  1. Trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật tự do biểu đạt

Câu hỏi thường gặp

百花齐放 nghĩa là gì?

百花齐放 (bǎihuāqífàng) nghĩa là trăm hoa đua nở.

百花齐放 đọc thế nào?

百花齐放 đọc là bǎihuāqífàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 百花齐放 là gì?

Âm Hán Việt của 百花齐放 là "bách hoa tề phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.